SPECIFICATIONS
ULTIMO 10
ULTIMO 12
General Data
Overall dimensions
DxH
Ø 263mm (10.53”) X 140.3mm (5.52”)
Ø 305mm (12”) X 146.9mm (5.78”)
Power handling RMS
P
1000 W
Transient power 10ms
3000 W
Sensitivity 2.83 Vrms / 1M
87.5 dB
88 dB
Sensitivity 1W / 1M
84.5 dB
85 dB
Frequency response
10-900 Hz
10-900 Hz.
Cone material
Carbon-fiber laminated paper
Net weight
6.5 Kg. (14.3 lb.)
6.7 Kg. (15 lb.)
Driver Displacement
2.34 Lit (0.08 cu.ft)
2.6 Lit (0.09 cu.ft)
Voice Coil and Magnet Parameters
Voice Coil Diameter
130 mm (5.1”)
Voice coil height
37mm (1.45”)
Voice coil former
Aluminum
Voice coil wire
Hexatech Aluminum
Number of layers
2
Max. Linear excursion
X
± 12.5mm (0.5”) (Each way)
Magnet system type
Double magnet vented
HE-Magnetic gap height
HE
12mm (0.5”)
B flux density
B
6.4 T
BL product
BXL
13.0 T.M
Electrical Data
Nominal Impedance
Z
4.0 Ohm
2.0 Ohm
DC Resistance
RE
3.7 Ohm
1.7 Ohm
Voice coil inductance @1KHz
LBM
1.0 MH
0.30 MH
T-S Parameters
Suspension Compliance
CMS
0.22
0.40
0.80
Mechanical Q Factor
QMS
1.712
1.86
1.372
1.238
Electrical Q Factor
QES
0.55
0.58
0.46
0.49
Total Q Factor
QTS
0.42
0.345
0.36
Mechanical Resistance
RMS
13.9
21.9
14.2
14.4
Moving Mass
MMS
128 gr.
121 gr.
143 gr.
135 gr.
Resonant Frequency
FS
29 Hz
30 Hz
20 Hz
22 Hz
Eq. Cas Air Load
VAS
34.5 Lit (1.22 cu.ft)
105 Lit (3.71 cu.ft)
Effective Piston Area
SD
0.03 m²
0.0471 m²
Một trong những mốt chơi “độc” hiện nay là thú chơi âm thanh. Để là người “sành điệu” trong lĩnh vực này thì bạn phải có một dàn âm thanh tại gia như một nhà hát siêu nhỏ.
Tác dụng: Loại bỏ tia cực tím - một trong số những tia gây hại cho da và cơ thể sống.
Chúng tôi sẽ thay đổi hình thức của chiếc xe của bạn bằng bộ Body kits và một số phụ kiện khác tuỳ theo yêu cầu của khách hàng.